Bảng sao chiếu mệnh 

SAO NAM

SỐ TUỔI

SAO NỮ

La Hầu

10-19-28-37-46-55-64-73-82-91

Kế Đô
Thổ Tú

11-20-29-38-47-56-65-74-83-92

Vân Hán
Thủy Diệu

12-21-30-39-48-57-66-75-84-93

Mộc Đức
Thái Bạch

13-22-31-40-49-58-67-76-85-94

Thái Âm
Thái Dương

14-23-32-41-50-59-68-77-68-95

Thổ Tú
Vân Hán

15-24-33-42-51-60-69-78-87-69

La Hâu
Kế Đô

16-25-34-43-52-61-70-79-88-97

Thái Dương
Thái Âm

17-26-35-44-53-62-71-80-89-97

Thái Bạch
Mộc Dức

18-27-36-45-54-63-72-81-90-99

Thủy Diệu

Bảng sao hạn tuổi Tý năm 2019

Năm sinhNămSao – Hạn 2019 nam mạngSao – Hạn 2019 nữ mạng
Mậu Tý1948Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận
Canh Tý1960Vân Hán – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
Nhâm Tý1972Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
Giáp Tý1984Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận
Bính Tý1996Vân Hán – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương

Bảng sao hạn tuổi Sửu năm 2019

Năm sinhNămSao – Hạn 2019 nam mạngSao – Hạn 2019 nữ mạng
Kỷ Sửu1949Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
 Tân Sửu1961Thái Dương – Thiên LaThổ Tú – Diêm Vương
 Quý Sửu1973Thổ Tú – Ngũ MộVân Hán – Ngũ Mộ
 Ất Sửu1985Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
 Đinh Sửu1997Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyền

Bảng sao hạn tuổi Dần năm 2019

Năm sinhNăm Sao – Hạn 2019 nam mạngSao – Hạn 2019 nữ mạng
Canh Dần1950Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
Nhâm Dần1962Thái Bạch – Toán TậnThái Âm – Huỳnh Tuyền
Giáp Dần1974La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
Bính Dần1986Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
Mậu Dần1998Thái Bạch – Thiên TinhThái Âm – Tam Kheo

Bảng sao hạn tuổi Mão năm 2019

Năm sinhNămSao – Hạn 2019 nam mạngSao – Hạn 2019 nữ mạng
 Tân Mão1951Vân Hán – Địa VõngLa Hầu – Địa Võng
 Quý Mão1963Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
 Ất Mão1975Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận
 Đinh Mão1987Vân Hán – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
 Kỷ Mão1999Thủy Diệu – Ngũ MộMộc Đức – Ngũ Mộ

Bảng sao hạn tuổi Thìn năm 2019

Năm sinhNămSao – Hạn 2019 nam mạngSao – Hạn 2019 nữ mạng
 Nhâm Thìn1952Thái Dương – Thiên LaThổ Tú – Diêm Vương
Giáp Thìn1964Thổ Tú – Ngũ MộVân Hán – Ngũ Mộ
 Bính Thìn1976Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
 Mậu Thìn1988Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyền
Canh Thìn2000Thổ Tú – Tam KheoVân Hán – Thiên Tinh

Bảng sao hạn tuổi Tỵ năm 2019

Năm sinhNămSao – Hạn 2019 nam mạngSao – Hạn 2019 nữ mạng
Quý Tỵ1953Thái Bạch – Toán TậnThái Âm – Huỳnh Tuyền
Ất Tỵ1965La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
Đinh Tỵ1977Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
Kỷ Tỵ1989Thái Bạch – Thiên TinhThái Âm – Tam Kheo
Tân Tỵ2001La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh

Bảng sao hạn tuổi Ngọ năm 2019

Năm sinhNămSao – Hạn 2019 nam mạngSao – Hạn 2019 nữ mạng
 Giáp Ngọ1954Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
 Bính Ngọ1966Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận
 Mậu Ngọ1978Vân Hán – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
 Canh Ngọ1990Thủy Diệu – Ngũ MộMộc Đức – Ngũ Mộ
 Nhâm Ngọ2002Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận

Bảng sao hạn tuổi Mùi năm 2019

Năm sinhNăm Sao – Hạn 2019 nam mạngSao – Hạn 2019 nữ mạng
Ất Mùi1955Thổ Tú – Ngũ MộVân Hán – Ngũ Mộ
Đinh Mùi1967Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
Kỷ Mùi1979Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyền
Tân Mùi1991Thổ Tú – Ngũ MộVân Hán – Ngũ Mộ
Quý Mùi2003Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La

Bảng sao hạn tuổi Thân năm 2019

Năm sinhNămSao – Hạn 2019 nam mạngSao – Hạn 2019 nữ mạng
Bính Thân1956La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
Mậu Thân1968Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
Canh Thân1980Thái Bạch – Thiên TinhThái Âm – Tam Kheo
Nhâm Thân1992La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
Giáp Thân2004Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng

Bảng sao hạn tuổi Dậu năm 2019

Năm sinhNămSao – Hạn 2019 nam mạngSao – Hạn 2019 nữ mạng
Đinh Dậu 1957Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận
Kỷ Dậu1969Vân Hán – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
Tân Dậu1981Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
Quý Dậu1993Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận
Ất Dậu2005Vân Hán – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương

Bảng sao hạn tuổi Tuất năm 2019

Năm sinhNămSao – Hạn 2019 nam mạngSao – Hạn 2019 nữ mạng
Mậu Tuất1958Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
Canh Tuất1970Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyền
Nhâm Tuất1982Thổ Tú – Ngũ MộVân Hán – Ngũ Mộ
Giáp Tuất1994Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
Bính Tuất2006Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyền

Bảng sao hạn tuổi Hợi năm 2019

Năm sinhNămSao – Hạn 2019 nam mạngSao – Hạn 2019 nữ mạng
Đinh Hợi1947La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
Kỷ Hợi1959Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
Tân Hợi1971Thái Bạch – Toán TậnThái Âm – Huỳnh Tuyền
Quý Hợi1983La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
Ất Hợi 1995Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng

Bảng xem sao chiếu mệnh và vận hạn của 12 con giáp trong năm 2019

Bảng xem sao chiếu mệnh và vận hạn của 12 con giáp trong năm 2019

Sao La Hầu:

Sao La Hầu chắc nhiều người sẽ chưa biết sao La Hầu là gì? Trong tử vi năm nay những ai bị sao La Hầu chiếu mạng nên làm lễ sớ dâng sao giải hạn.

Sao La Hầu là hung tinh của nam giới nhưng nữ giới cũng bi ai chẳng kém, thường đem lại điềm giữ không may liên quan đến luật pháp, công quyền, tranh cãi, ăn nói thị phi, tai nạn, bênh tật về tai mắt, máu huyết, hao tài. Nhiều chuyện phiền muộn, sầu bi. Xấu nhất là tháng giêng và tháng 2 âm lịch.

Sao Thổ Tú (nhiều người gọi là Thổ tinh):

Sao Thổ Tú tốt hay xấu chắc nhiều người chưa rõ lắm. Nếu năm nay những ai bị sao Thổ Tú chiếu mạng nên làm lễ giải hạn sao Thổ Tú.

Thổ Tú thường đem lại sự trở ngại, xung khắc miệng tiếng, có kẻ dấu tay sinh ra thưa kiện, xuất hành không thuận, giao đạo bất hòa, chăn nuôi thua lỗ, sức khỏe yếu, xấu nhất là tháng 4 và tháng 8 âm lịch.

Sao Thủy Diệu (còn gọi là thủy tinh):

Sao Thủy Diệu tốt hay xấu còn thùy thuộc vào tháng. Với những ai có sao Thủy Diệu chiếu mạng cũng nên làm lễ dâng sao giải hạn.

Sao Thủy Diệu tốt nhưng cũng kỵ tháng 4 và tháng 8 âm lịch. Chủ về tài lộc hỉ, không nên đi sông biển, giữ gìn lời nói (nhất là đối với nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

Sao Thái Bạch (kim tinh):

Sao Thái Bạch chiếu mạng sẽ là hung tin, bởi Sao Thái Bạch là ngôi sao mang vận xấu nhất trong các sao.

Thái Bạch là sao xấu cần giữ gìn trong công việc kinh doanh, có tiểu nhân quấy phá, hao tán tiền của, có thể trắng tay, đề phòng quan sự. Xấu nhất là tháng 2, 5, 8 âm lịch và kỵ màu trắng quanh năm.

Sao Thái Dương:

Sao Thái Dương đem lại sự tốt lành, phát triển về công danh, an khang thịnh vượng, nhiều tin vui, tài lộc cho nam, còn nữ lại hay bị đau ốm, thường gặp tai ách nhất là tháng 6 và tháng 10 âm lịch.

Sao Vân Hớn (hỏa tinh):

Sao Vân Hớn chiếu mạng, đàn ông hay đàn bà gặp sao này chiếu mạng, làm ăn mọi việc đều trung bình, khẩu thiệt, phòng thương tật, đâu ốm, nóng nảy, mồm miệng. Nam gặp tai tinh, bị kiện, thưa bất lợi, nữ không tốt về thai sản nhất là vào tháng 2, tháng 8 âm lịch.

Sao Kế Đô:

Sao Kế Đô là hung tin của nữ giới, thường đem lại tai nạn, hao tài tốn của, tang khó, bệnh tật, thị phi, đau khổ buồn rầu, họa vô đơn chí, trong gia đình có việc không may. Xấu nhất là vào tháng 3, tháng 9 âm lịch.

Sao Thái Âm (mặt trăng):

Sao Thái Âm tốt với nam lẫn nữ về công danh và tiền bạc, hỉ sự vào tháng 9 nhưng lại gây đau ốm bệnh tật, sinh đẻ có nguy hiểm cho nữ giới vào tháng 10.

Sao Mộc Đức (mộc tinh):

Sao này có ý nghĩa đem lại sự an vui, tốt lành, may mắn và nhiều mặt nhất là tôn sự. Tốt vào tháng 10 và tháng Chạp âm lịch. Nhưng nữ giới đề phòng bệnh tật phát sinh nhất là về máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt.

Việc cúng sao giải hạn có thể làm bằng lễ vật dâng sao cúng khấn nhưng cũng có thể thay việc cúng sao hạn bằng việc cẩn trọng trong mọi hoạt động, giữ cho tân hồn thuần hậu.

Tổng Hợp

Nguồn: http://dothi.reatimes.vn/bang-xem-sao-chieu-menh-va-van-han-cua-12-con-giap-trong-nam-2019-3320.html