Đây là bệnh viện tư nhân Chuyên Khoa Sản phụ khoa - Nhi & Sơ sinh và Làm thụ tinh trong ống nghiệm, được đầu tư 100% vốn trong nước với tổng vốn đầu tư và giá trị tài sản đến nay hơn 500 tỷ VND.

Diện tích bệnh viện khoảng hơn 10.000 m² gồm 1 tầng trệt, 1 tầng lửng và 7 tầng lầu. 

Phụ sản Quốc tế Sài Gònđược quản lý theo mô hình Bệnh viện Khách sạn.

Hiện tại, bệnh viện có 118 giường, phòng được trang bị đầy đủ các thiết bị tủ lạnh, tivi... Đây là bệnh viện tập trung nhiều bác sĩ có tay nghề cao, trang thiết bị hiện đại và được đánh giá cao trên địa bàn TP Hồ Chí Minh.

Địa chỉ Bệnh viện Phụ sản Quốc tế Sài Gònnằm tại Số 63 Bùi Thị Xuân, Quận 1, TP Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 39253619 - 39253625 - Email: sihospital@hcm.vnn.vn

Phụ sản Quốc tế Sài Gòn được quản lý theo mô hình Bệnh viện Khách sạn. 

Dưới đây là bảng giá các dịch vụ khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Phụ sản Quốc tế Sài Gòn cập nhật mới nhất

STTTÊN DỊCH VỤĐƠN GIÁ  (VNĐ)
I KHÁM THÔNG THƯỜNG 
1 Khám thai, khám phụ khoa 150,000
2 Khám thai, khám phụ khoa ngoài giờ 180,000
3 Khám yêu  cầu BS (Thai - Phụ Khoa)200,000
4 Khám hẹn giờ Thai - Phụ Khoa250,000
5 Khám thai, khám phụ khoa, Khám ngực (Các ngày Lễ, Tết... )250,000
6 Khám nhanh500,000
7 Khám nhanh yêu cầu BS 600,000
8 Khám hẹn giờ yêu cầu BS 350,000
9 Khám vú                                                                          150,000
10 Khám (Vú) yêu  cầu BS 250,000
11Khám Nội Sản Khoa (Các bệnh lý cho các sản phụ)                  200,000
12 Khám Nhi100,000
13 Khám Nhi yều cầu BS150,000
14 Khám Nhi ngoài giờ, Chủ nhật150,000
15 Khám Nhi hẹn giờ yêu cầu BS350,000
16 Khám Nhi hẹn giờ 250,000
17 Khám Nhi cấp cứu 200,000
18 Khám Nhi theo yêu cầu (TSBS -GSBS)350,000
19 Khám Nhi (ngày Lễ, Tết)200,000
20Khám Khiếm Thính150,000
21Khám Chuyên Khoa Tai Mũi Họng150,000
22Chăm sóc rốn bé                                                              100,000
23Hút dịch mũi họng                                                            80,000
24Xông mũi họng80,000
25Chích thuốc trẻ bệnh50,000
26Thăm Khám bé tại phòng (Trường hợp Sanh thường)200,000
27Thăm Khám bé tại phòng (Trường hợp Sanh Mổ)400,000
28Khám tiền mê400,000
29Xét nghiệm Sàng lọc sau sinh550,000
II CẤP CỨU 
1 Khám cấp cứu và Khám nhập viện200,000
2 Công Chích thuốc/1 mũi50,000
3 Công Truyền dịch 200,000
4 Đặt thuốc50,000
5 Thay băng50,000
III CHÍCH NGỪA 
1 Infanrix Hexa810,000
2 Engerix B (10mcg)150,000
3 Engerix B (20mcg)300,000
4 Meningo A&C200,000
5 MMR  (sởi - quai bị, Rubela)210,000
6 VNNB B100,000
7 Typherix  = Typhim200,000
8 Pentaxim690,000
9 Vaxigrip (Cúm)280,000
10 VAT60,000
11 Pentacthib (Bạch hầu, uốn ván, ho gà, bại liệt, VMN)600,000
12 Avaxim  (VGSV A)370,000
13 Sabin50,000
14 BCG (Lao)70,000
15 Rotarix810,000
16 Thử IDR60,000
17 Gardasil1,420,000
18 Cervarix1,050,000
19 Rotateg600,000
20 Synflorix890,000
IVTIỀN CÔNG SANH 
1 Sanh thường2,800,000
2 Sanh Ngôi mông3,500,000
3 Sanh đa thai (đôi, ba thai)4,500,000
4Gây tê ngoài màng cứng sanh không đau2,000,000
5Đã gây tê ngoài màng cứng sanh không đau nhưng sanh không được chuyển sang mổ lấy thai6,500,000
6 May thẩm mỹ gây tê3,500,000
7 May thẩm mỹ gây mê

4,500,000

PHẪU THUẬT 
 A- PHẪU THUẬT (Các vết mổ cũ từ lần 3 trở lên + thêm 1.000.000đ)
1 Mổ lấy thai bình thường5,500,000
2 Mổ lấy thai (song thai)7,000,000
3 Mổ lấy thai có vết mổ cũ 7,000,000
4 Mổ lấy thai có vết mổ cũ (lần 2)9,000,000
5 Mổ lấy thai có vết mổ cũ dính10,000,000
6 Mổ lấy thai + đọan sản 8,500,000
7 Bóc Kyste Bartholin - Rạch Kyste Bartholin (Tê)3,500,000
8 Bóc Kyste Bartholin - Rạch Kyste Bartholin (Mê)4,500,000
9 Mổ sinh thiết vú có định vị5,500,000
10 Đoạn sản4,000,000
11 Mổ thai ngoài tử cung6,000,000
12 Mổ thai ngoài tử cung có vết mổ cũ10,000,000
13 Mổ cắt tử cung toàn phần 10,000,000
14 Mổ bóc nhân xơ 7,000,000
15 Mổ bóc nhân xơ (bóc u nang) có vết mổ cũ9,000,000
16 Mổ cắt u nang buồng trứng6,000,000
17 Mổ cắt u nang buồng trứng có vết mổ cũ8,000,000
18 Mổ u lạc nội mạc có vết mổ cũ10,000,000
B- PHẪU THUẬT NỘI SOI 
1 Nội soi ổ bụng để chẩn đoán Vô Sinh6,000,000
2 Nội soi bóc u nang-cắt u nang8,000,000
3 Nội soi bóc u nang-cắt u nang có vết mổ cũ12,000,000
4 Nội soi thai ngoài tử cung8,000,000
5 Nội soi cắt tử cung12,000,000
VITHỦ THUẬT 
ĐẶT  - THÁO - VÒNG 
1 Đặt vòng450,000
2 Lấy vòng kín trong trường hợp bệnh lý 600,000
4 Lấy vòng  khò - vòng nất dây - vòng kín (tê)1,500,000
5 Lấy vòng kín trong trường hợp bệnh lý mê1,800,000
CÁC THỦ THUẬT KHÁC 
1 Soi cổ tử cung 300,000
2 Khoét chóp cổ tử cung (+ chấm thuốc)3,000,000
3 Khâu hở eo tử cung4,000,000
4 BIOSY vòng Loop400,000
5 Cắt đốt bằng vòng Loop (điều trị)600,000
6 Xoắn Polype (gây mê)1,500,000
7 Xoắn Polype (gây tê)1,200,000
8 Đốt điện cổ tử cung, Phá nang500,000
9 Đốt lạnh cổ tử cung600,000
10 Rửa âm đạo và làm thuốc150,000
11 Bấm sinh thiết cổ tử cung350,000
12 Đốt TRICHLORA, PODOPHILLINE, Condylom (Chấm mồng gà)600,000
13 Nạo kênh lòng Biopsy600,000
14 Chọc ối 3,000,000
15 Công Chọc ối 800,000
16 Chấm Astriagyn (Cầm máu)150,000
17 Loop chuẩn đoán300,000

Theo An Nhi (Tổng hợp)/Gia đình Việt Nam

Nguồn: http://www.giadinhvietnam.com/chi-phi-kham-chua-benh-tai-benh-vien-phu-san-quoc-te-sai-gon-c19656.html