Giá cả thị trường - Ngày 24/08/2017

Giá các mặt hàng trong nước như: gạo, các loại rau, củ...

Lần cập nhật cuối: 24/08/2017

Giá cả thị trường

Giá các mặt hàng trong nước như: gạo, các loại rau, củ...

  Mặt hàng  Tỉnh  Giá
Gà trống ta hơiAn Giang120000 đ/kg (bán lẻ)
Trứng gà taAn Giang32000 đ/chục (bán lẻ)
Trứng gà công nghiệpAn Giang25000 đ/chục (bán lẻ)
Vịt hơiAn Giang55000 đ/kg (bán lẻ)
Trứng vịtAn Giang25000 đ/chục (bán lẻ)
Thịt lợn nạc thănAn Giang65000 đ/kg (bán lẻ)
Thịt lợn ba chỉAn Giang60000 đ/kg (bán lẻ)
Thịt lợn đùiAn Giang60000 đ/kg (bán lẻ)
Thịt bò thănAn Giang220000 đ/kg (bán lẻ)
Lợn hơi siêu nạcHà Nội26000 đ/kg (bán buôn)
Lợn hơi laiHà Nội21000 đ/kg (bán buôn)
Lợn mẹ đen (lợn lai móng cái)Hà Nội18000 đ/kg (bán buôn)
Gà trống ta hơiHà Nội95000 đ/kg (bán buôn)
Gà mái ta hơiHà Nội93000 đ/kg (bán buôn)
Gà Công nghiệp hơiHà Nội26000 đ/kg (bán buôn)
Gà trống nguyên con làm sẵnHà Nội105000 đ/kg (bán buôn)
Gà mái nguyên con làm sẵnHà Nội103000 đ/kg (bán buôn)
Trứng gà taHà Nội28000 đ/quả (bán buôn)
Gà Công nghiệp nguyên con làm sẵnHà Nội35000 đ/kg (bán buôn)
Vịt hơiHà Nội35000 đ/kg (bán buôn)
Vịt thịtHà Nội50000 đ/kg (bán buôn)
Ngan hơiHà Nội50000 đ/kg (bán buôn)
Ngan thịtHà Nội60000 đ/kg (bán buôn)
Thịt lợn môngĐắc Lắc53000 đ/kg (bán lẻ)
ga nguyên con (gà hơi)Đắc Lắc80000 đ/kg (bán lẻ)
vịt hơiĐắc Lắc52000 đ/kg (bán lẻ)
Trứng vịt thườngĐắc Lắc2300 đ/quả (bán lẻ)
Trứng gà taĐắc Lắc3500 đ/quả (bán lẻ)
Trứng gà công nghiệpĐắc Lắc1600 đ/quả (bán lẻ)
Cá traAn Giang35000 đ/kg (bán lẻ)
Cá rô phiAn Giang30000 đ/kg (bán lẻ)
Cá điêu hồngAn Giang40000 đ/kg (bán lẻ)
Cá lócAn Giang40000 đ/kg (bán lẻ)
Cá chim trắngAn Giang28000 đ/kg (bán lẻ)
Tôm càng xanhAn Giang210000 đ/kg (bán lẻ)
Vừng vàng loại 1An Giang70000 đ/kg (bán buôn)
Cải ngọt loại 1An Giang7000 đ/kg (bán lẻ)
Su suAn Giang9000 đ/kg (bán lẻ)
Bí đỏAn Giang10000 đ/kg (bán lẻ)
Cải thảoAn Giang10000 đ/kg (bán lẻ)
Bắp cải trắng loại 1An Giang13000 đ/kg (bán lẻ)
Dưa leo truyền thống loại 1An Giang7000 đ/kg (bán lẻ)
Cà chua thường loại 1An Giang10000 đ/kg (bán lẻ)
Khổ qua (mướp đắng)An Giang7000 đ/kg (bán lẻ)
Hoa lơ trắng loại 1An Giang17000 đ/kg (bán lẻ)
Cà rốt loại 1An Giang12000 đ/kg (bán lẻ)
Đậu coveAn Giang10000 đ/kg (bán lẻ)
Khoai tây ta loại 1An Giang15000 đ/kg (bán lẻ)
Nấm rơmAn Giang55000 đ/kg (bán lẻ)
Cam Sành loại 1An Giang30000 đ/kg (bán lẻ)
Xoài cát Hòa Lộc loại 1An Giang40000 đ/kg (bán lẻ)
Thanh long loại 1An Giang20000 đ/kg (bán lẻ)
Mãng cầu ta loại 1An Giang35000 đ/kg (bán lẻ)
Nhãn tiêu da bò loại 1An Giang35000 đ/kg (bán lẻ)
Lê loại 1An Giang30000 đ/kg (bán lẻ)
Bắp cải trắng loại 1Hà Nội6000 đ/kg (bán buôn)
Cà chua thường loại 1Hà Nội10000 đ/kg (bán buôn)
Su hào củ loại 1Hà Nội đ/kg (bán buôn)
Khoai tây ta loại 1Hà Nội10000 đ/kg (bán buôn)
Cam Sành loại 1Hà Nội33000 đ/kg (bán buôn)
Bưởi Năm Roi loại 1Hà Nội32000 đ/kg (bán buôn)
Xoài cát thườngHà Nội18000 đ/kg (bán buôn)
Xoài Thái loại 1Hà Nội35000 đ/kg (bán buôn)
Táo Trung Quốc loại 1Hà Nội23000 đ/kg (bán buôn)
Dưa hấu loại 1Hà Nội15000 đ/quả (bán buôn)
Hồng xiêm loại 1 (sapo)Hà Nội38000 đ/kg (bán buôn)
Dứa loại 1Hà Nội12000 đ/kg (bán buôn)
Nhãn Miền Nam loại 1Hà Nội32000 đ/kg (bán buôn)
Lê trắng TQ loại 1Hà Nội23000 đ/kg (bán buôn)
Ngô hạt thường khôĐắc Lắc7500 đ/kg (bán lẻ)
Cà Rốt thườngĐắc Lắc16500 đ/kg (bán lẻ)
Khoai lan củ tươiĐắc Lắc15000 đ/kg (bán lẻ)
Khoai mỳ khôĐắc Lắc3500 đ/kg (bán lẻ)
Dưa leo tươiĐắc Lắc3000 đ/kg (bán lẻ)
Mướp đắng tươiĐắc Lắc8000 đ/kg (bán lẻ)
Rau cải tươiĐắc Lắc11000 đ/kg (bán lẻ)
Rau xà lách tươiĐắc Lắc14000 đ/kg (bán lẻ)
Rau muống tươiĐắc Lắc9000 đ/kg (bán lẻ)
Hạt điều khôĐắc Lắc19000 đ/kg (bán lẻ)
Hạt tiêu khô thôBình Phước82000 đ/kg (bán buôn)
Hạt tiêu đenBình Phước77000 đ/kg (bán buôn)
Hạt tiêu đen loại 5 demBình Phước80000 đ/kg (bán buôn)
Hạt tiêu khôĐắc Lắc75000 đ/kg (bán lẻ)
Gạo CLC IR 50404An Giang9500 đ/kg (bán lẻ)
Gạo CLCAn Giang12000 đ/kg (bán lẻ)
Gạo đặc sản JasmineAn Giang13500 đ/kg (bán lẻ)
Gạo ngang tiêu thụ nội địaĐắc Lắc13000 đ/kg (bán lẻ)
Gạo nếp thườngĐắc Lắc20000 đ/kg (bán lẻ)
Gạo nếp địa phươngĐắc Lắc19000 đ/kg (bán lẻ)
Lùa khô thường địa phươngĐắc Lắc7500 đ/kg (bán lẻ)
Gạo Xi23Hà Nội10400 đ/kg (bán buôn)
Gạo Bắc Thơm số 7Hà Nội12700 đ/kg (bán buôn)
Gạo tẻ thường Khang dânHà Nội9800 đ/kg (bán buôn)
Gạo tẻ thường Q5Hà Nội9800 đ/kg (bán buôn)
Gạo nếp cái hoa vàngHà Nội24000 đ/kg (bán buôn)
Đường Biên Hoà (loại xuất khẩu)Hà Nội20000 đ/kg (bán buôn)
Đường Thanh Hóa (loại xuất khẩu)Hà Nội20000 đ/kg (bán buôn)
Đường Thanh HóaHà Nội19000 đ/kg (bán buôn)
Đường Biên HòaHà Nội19000 đ/kg (bán buôn)
Đường cát trungAn Giang18500 đ/kg (bán lẻ)
Đường cát toAn Giang19500 đ/kg (bán lẻ)
đậu xanh hạtĐắc Lắc15000 đ/kg (bán lẻ)
đậu xanh hạtĐắc Lắc18000 đ/kg (bán lẻ)
Đậu tương loại 1An Giang18000 đ/kg (bán buôn)
Đậu tương loại 2An Giang16000 đ/kg (bán buôn)
Lạc nhân loại 1An Giang40000 đ/kg (bán buôn)
Lạc nhân loại 2An Giang35000 đ/kg (bán buôn)
Đậu xanh loại 1An Giang32000 đ/kg (bán buôn)
Đậu xanh loại 2An Giang28000 đ/kg (bán buôn)
Muối thườngNam Định1600 đ/kg (bán buôn)
Muối thôHà Nội2900 đ/kg (bán buôn)
Muối tinhHà Nội3200 đ/kg (bán buôn)
Đạm Trung QuốcHà Nội8700 đ/kg (bán buôn)
Lân Lâm ThaoHà Nội2300 đ/kg (bán buôn)
Lân Văn Điển 5+10+3Hà Nội3000 đ/kg (bán buôn)
KaliHà Nội8650 đ/kg (bán buôn)
Urê Phú MỹHà Nội8700 đ/kg (bán buôn)
NPK cò Pháp (16+16+8)An Giang9000 đ/kg (bán buôn)
NPK cò pháp (20+20+15)An Giang11500 đ/kg (bán buôn)
NPK việt nhật (16+16+8)An Giang9000 đ/kg (bán buôn)
NPK Đầu trâu TE(20+20+15)An Giang11500 đ/kg (bán buôn)
NPK đầu trâu (16+16+8)An Giang11000 đ/kg (bán buôn)
KCL (canada)An Giang7500 đ/kg (bán buôn)
KCL (isarel)An Giang8000 đ/kg (bán buôn)
NPK Đầu trâu (20+20+15)An Giang13000 đ/kg (bán buôn)
Lân Long ThànhAn Giang2500 đ/kg (bán buôn)
KCLAn Giang8500 đ/kg (bán buôn)
DAP (Nâu)An Giang10000 đ/kg (bán buôn)
DAP (Hồng Hà)An Giang11000 đ/kg (bán buôn)
DAP (Mỹ)An Giang9000 đ/kg (bán buôn)
Urê TQAn Giang6000 đ/kg (bán buôn)
Urê Phú MỹAn Giang6200 đ/kg (bán buôn)
Urea (LX)An Giang6800 đ/kg (bán buôn)

Giá cả quốc tế

Giá các mặt hàng như cafe, đường trên thị trường quốc tế

  Mặt hàng  Giá
Cà phê chè ICE (7/17) 126,55 Uscent/lb
Cà phê vối LIFFE (7/17) 2146 USD/tấn
Đường trắng LIFFE (8/17) 418,1 USD/tấn
Đường thô ICE (7/17) 14,15 Uscent/lb
Cao su TOCOM (7/17) 194,1 Yên/kg
Thịt lợn Chicago (7/17) 91,725 UScent/lb
Gạo thô Chicago (7/17) 11,905 USD/cwt
Gỗ xẻ Chicago (7/17) 365,5 USD/tbf
Nguồn: Trang Xúc Tiến Thương Mại