Dù cuộc sống hiện đại nhưng tục xông đất vẫn được duy trì để mong một năm hành thông, cát lợi. Chọn tuổi xông đất không chỉ là người hợp mệnh gia chủ mà còn là người có vía tốt, mặt mũi khôi ngô, ăn nói khéo léo mà còn phải hợp với gia chủ.

Theo truyền thống, chủ nhà sẽ chọn một người có ngũ hành, thiên can, địa chi tương sinh với gia chủ để xông đất đầu năm mới.

Tuổi xông đất cụ thể cho 12 con giáp:

  • Năm 1949 (Kỷ Sửu)
  • Năm 1965 (Ất Tỵ)
  • Năm 1995 (Ất Hợi)
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1985 (Ất Sửu)
  • Năm 1997 (Đinh Sửu)
  • Năm 1953 (Quý Tỵ)
  • Năm 1983 (Quý Hợi)
  • Năm 1987 (Đinh Mão)
  • Năm 1948 (Mậu Tý)
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1973 (Quý Sửu)
  • Năm 1974 (Giáp Dần)
  • Năm 1982 (Nhâm Tuất)
  • Năm 1994 (Giáp Tuất)
  • Năm 1995 (Ất Hợi)
  • Năm 1996 (Bính Tý)
  • Năm 2004 (Giáp Thân).

Sửu

  •  Năm 1948 (Mậu Tý)
  • Năm 1953 (Quý Tỵ)
  • Năm 1965 (Ất Tỵ)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1983 (Quý Hợi)
  • Năm 1986 (Bính Dần)
  • Năm 1996 (Bính Tý)
  • Năm 1997 (Đinh Sửu)
  • Năm 1949 (Kỷ Sửu)
  • Năm 1956 (Bính Thân).

Dần

  • Năm 1983 (Quý Hợi)
  • Năm 1966 (Bính Ngọ)
  • Năm 1974 (Giáp Dần)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1982 (Nhâm Tuất)
  • Năm 1997 (Đinh Sửu)
  • Năm 1947 (Đinh Hợi)
  • Năm 1967 (Đinh Mùi)
  • Năm 1990 (Canh Ngọ)
  • Năm 2007 (Đinh Hợi)
  • Năm 1959 (Kỷ Hợi)
  • Năm 1966 (Bính Ngọ)
  • Năm 1950 (Canh Dần)
  • Năm 1951 (Tân Mão)
  • Năm 1958 (Mậu Tuất)
  • Năm 1963 (Quý Mão)
  • Năm 1973 (Quý Sửu)
  • Năm 1974 (Giáp Dần)
  • Năm 2002 (Nhâm Ngọ).

Mão

  • Năm 1950 (Canh Dần)
  • Năm 1953 (Quý Tỵ)
  • Năm 1958 (Mậu Tuất)
  • Năm 1963 (Quý Mão)
  • Năm 1970 (Canh Tuất)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1983 (Quý Hợi)
  • Năm 1982 (Nhâm Tuất)
  • Năm 1987 (Đinh Mão).

Thìn

  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1959 (Kỷ Hợi)
  • Năm 1989 (Kỷ Tỵ).

Tỵ

  • Năm 1973 (Quý Sửu)
  • Năm 1950 (Canh Dần)
  • Năm 1958 (Mậu Tuất)
  • Năm 1965 (Ất Tỵ)
  • Năm 1990 (Canh Ngọ).

Ngọ

  • Năm 1958 (Mậu Tuất)
  • Năm 1950 (Canh Dần)
  • Năm 1951 (Tân Mão)
  • Năm 1974 (Giáp Dần)
  • Năm 2003 (Quý Mùi).

Mùi

  • Năm 1951 (Tân Mão)
  • Năm 1966 (Bính Ngọ)
  • Năm 1978 (Mậu Ngọ)
  • Năm 1986 (Bính Dần)
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1963 (Quý Mão)
  • Năm 1966 (Bính Ngọ)
  • Năm 1978 (Mậu Ngọ)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1983 (Quý Hợi)
  • Năm 1987 (Đinh Mão).

Thân

  • Năm 1948 (Mậu Tý)
  • Năm 1953 (Quý Tỵ)
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1963 (Quý Mão)
  • Năm 1965 (Ất Tỵ)
  • Năm 1951 (Tân Mão)
  • Năm 1948 (Mậu Tý)
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1989 (Kỷ Tỵ)
  • Năm 1997 (Đinh Sửu).

Dậu

  • Năm 1949 (Kỷ Sửu)
  • Năm 1978 (Mậu Ngọ)
  • Năm 1986 (Bính Dần)
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1964 (Giáp Thìn)
  • Năm 1965 (Ất Tỵ)
  • Năm 1994 (Giáp Tuất)

Tuất

  • Năm 1950 (Canh Dần)
  • Năm 1951 (Tân Mão)
  • Năm 1953 (Quý Tỵ)
  • Năm 1966 (Bính Ngọ)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1978 (Mậu Ngọ)
  • Năm 1983 (Quý Hợi)
  • Năm 1986 (Bính Dần)
  • Năm 1987 (Đinh Mão)
  • Năm 1999 (Kỷ Mão).

Hợi

  • Năm 1950 (Canh Dần)
  • Năm 1951 (Tân Mão)
  • Năm 1958 (Mậu Tuất)
  • Năm 1963 (Quý Mão)
  • Năm 1966 (Bính Ngọ)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1986 (Bính Dần)
  • Năm 1987 (Đinh Mão)
  • Năm 1966 (Bính Tý)

Theo Mi Trần/Reatimes.vn